Thứ Tư, ngày 27 tháng 3 năm 2013

Lập Dự Toán Nhà Chung Cư 5 Tầng Bằng Phần Mềm Dự Toán G8.


Link download file bản vẻ chi tiết và dự toán đính kèm tại: http://www.mediafire.com/download.php?0i8jivpiyxug24l
Phần khối lượng tính toán, bóc tách dựa theo bản vẻ thiết kế chi tiết. Tính dự toán phần khối lượng bóc tách theo trình tự thi công. Yêu cầu dữ liệu để làm dự toán hoàn chỉnh là có đầy đủ bản vẻ, từ kiến trúc đến kết cấu, điện nước. Phần hoàn thiện nội ngoại thất cần chi tiết từ chủng loại vật tư đến các thiết bị.... Chủ đầu tư cần chủ động chọn màu sơn, loại gạch ốp lát, các thiết bị phục vụ để công trình được hình dung rõ ràng nhất

1.Download Dự toán G8 2010: Download Tại Đây
2. Khởi động phần mềm dự toán G8, chọn đơn giá tỉnh cần lập là Tp.hcm:



3.BẢNG KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỂN HÌNH
CÔNG TRÌNH : CHUNG CƯ K1
HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
( TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG THEO TRÌNH TỰ THI CÔNG)
STT
Mã số
Tên công tác / Diễn giải khối lượng
Đơn vị
Khối lượng
Đơn giá

HM
SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH



*
SAN LẤP TẠO MẶT BẰNG


1
AA.11121
Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công
100m2
24.6


Diện tích khu đất xây dựng : 2460/100 = 24,6


2
AB.22242
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <= 75cv, phạm vi <= 100m, đất cấp II
100m3
0.75


Đất đào : 75/100 = 0,75


3
AB.62132
San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90
100m3
2.19


75m3 Đất đào+ 144m3 đất tận dụng của đào móng : 219/100 = 2,19



*
SÂN ĐƯỜNG


4
AF.11121
Bê tông lót nền sân đá 4x6 vữa M100
m3
142.5


Nền Sân : (1810-860)*0,15 = 142,5


5
AF.11222
Bê tông nền sân đá 1x2 M150
m3
47.5


Nền Sân : (1810-860)*0,05 = 47,5



*
CÂY XANH, BÓ VỈA


6
AF.12313
Bê tông bó vĩa sân đá 1x2 M200
m3
10.59


176,5*0,2*0,3 = 10,59


7
TT
Trồng cây xanh quanh sân
m2
650.


Diện tích trồng cây xanh : 2460-1810 = 650


8
AB.13111
Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh
m3
195.


(2460-1810)*0,3 = 195








THM
TỔNG CỘNG : SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH



HM
KHỐI NHÀ CHÍNH - CHUNG CƯ K1



*
PHẦN NỀN MÓNG


1
AC.26221
ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài > 4m, đất cấp II
100m
48.216


Cọc cho móng M5 : 12*34,3/100 = 4,116




Cọc cho các móng còn lại : 126*35/100 = 44,1


2
AC.29331
Nối cọc BTCT 30x30cm
mối
276.


(12+126)*2 = 276


3
AC.26111
Ép âm cọc BTCT 30x30cm
100m
2.154


Cọc cho móng M5 : 12*2,2/100 = 0,264




Cọc cho các móng còn lại : 126*1,5/100 = 1,89


4
AA.21241
Đập đầu cọc BTCT 30x30cm
m3
6.21


(12+126)*0,3*0,3*0,5 = 6,21


5
AB.25112
Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
100m3
2.5853


ĐM1 : 4*0,9*1,7*1,1*1,3/100 = 0,0875




ĐM2 : 12*1,85*1,45*1,6*1,3/100 = 0,6696




ĐM3 : 6*1,85*1,45*1,6*1,3/100 = 0,3348




ĐM4 : 16*2,1*2,1*1,1*1,3/100 = 1,009




ĐM5 : 2*3*3,45*1,8*1,3/100 = 0,4844


6
AB.11442
Đào đài móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II
m3
81.1575


ĐM1 : 4*0,9*1,7*0,5 = 3,06




ĐM2 : 12*1,85*1,95*0,5 = 21,645




ĐM3 : 6*1,85*1,95*0,5 = 10,8225




ĐM4 : 16*2,1*2,1*0,5 = 35,28




ĐM5 : 2*3*3,45*0,5 = 10,35


7
AB.11322
Đào giằng móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II
m3
241.4412


Đào Đất Giằng Móng:




ĐG 1 : 4*24,5*1,4*0,6*1,3 = 107,016




ĐG 2 : 2*9,225*1,4*0,6*1,3 = 20,1474




ĐG 3 : 6*12,85*1,4*0,6*1,3 = 84,1932




ĐG 4 : 2*(13,8-3,25)*1,4*0,6*1,3 = 23,0412




ĐG 5 : 2*2,15*2,1*0,6*1,3 = 7,0434


8
AF.11111
Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100
m3
28.1265


ĐM1 : 4*0,9*1,7*0,1 = 0,612




ĐM2 : 12*1,85*1,95*0,1 = 4,329




ĐM3 : 6*1,85*1,95*0,1 = 2,1645




ĐM4 : 16*2,1*2,1*0,1 = 7,056




ĐM5 : 2*3*3,45*0,1 = 2,07




ĐG 1 : 4*24,5*0,6*0,1 = 5,88




ĐG 2 : 2*9,225*0,6*0,1 = 1,107




ĐG 3 : 6*12,85*0,6*0,1 = 4,626




ĐG 4 : 2*(13,8-3,25)*0,6*0,1 = 1,266




ĐG 5 : 2*2,15*0,6*0,1 = 0,258




Trừ cọc chiếm chổ : -138*0,3*0,3*0,1 = -1,242


9
AF.11121
Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100
m3
73.


(20*36+2*5*1)*0,1 = 73


10
AF.31114
BT móng <=250cm đá 1x2 vữa M250 bê tông thương phẩm
m3
109.782


ĐM1 : 4*0,7*1,5*0,9 = 3,78




ĐM2 : 12*2,4*0,9 = 25,92




ĐM3 : 6*2,4*0,9 = 12,96




ĐM4 : 16*1,9*1,9*0,9 = 51,984




ĐM5 : 2*2,8*3,25*0,9 = 16,38




Trừ cọc chiếm chổ : -138*0,3*0,3*0,1 = -1,242



4.Nhập hệ số: 

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH : CHUNG CƯ K1
HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
STT
Khoản mục chi phí
Ký hiệu
Cách tính
Thành tiền
I
CHI PHÍ TRỰC TIẾP



1
Chi phí Vật liệu
VL
A1
197,387,283.

 + Theo tổng hợp vật tư
A1
Bảng tổng hợp vật tư
197,387,283.
2
Chi phí Nhân công
NC
NC2
121,211,043.

 + Theo tổng hợp vật tư
B1
Bảng tổng hợp vật tư
23,836,980.

Nhân hệ số bù nhân công Xây lắp
NC2
B1 x 5,085
121,211,043.3
3
Chi phí Máy thi công
M
M2
7,830,147.

 + Theo tổng hợp vật tư
C1
Bảng tổng hợp vật tư
4,560,365.

Nhân hệ số bù giá máy
M2
C1 x 1,717
7,830,146.7
4
Chi phí trực tiếp khác
TT
(VL + NC + M) x 2,5%
8,160,711.8

Cộng chi phí trực tiếp
T
VL + NC + M + TT
334,589,184.8
II
CHI PHÍ CHUNG
C
T x 6,5%
21,748,297.
III
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
TL
(T+C) x 5,5%
19,598,561.5

Chi phí xây dựng trước thuế
G
(T+C+TL)
375,936,043.
IV
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
GTGT
G x 10%
37,593,604.3

Chi phí xây dựng sau thuế
Gxdcpt
G+GTGT
413,529,647.3
V
Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm
Gxdnt
Gxdcpt x 1%
4,135,296.5
VI
TỔNG CỘNG
Gxd
Gxdcpt + Gxdnt
417,664,944.
Bằng chữ : Bốn trăm mười bảy triệu sáu trăm sáu mươi tư nghìn chín trăm bốn mươi tư đồng chẵn./.
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH :CHUNG CƯ K1
HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH - CHUNG CƯ K1
STT
Khoản mục chi phí
Ký hiệu
Cách tính
Thành tiền
I
CHI PHÍ TRỰC TIẾP



1
Chi phí Vật liệu
VL
A1
10,861,915,266.

 + Theo tổng hợp vật tư
A1
Bảng tổng hợp vật tư
10,861,915,266.
2
Chi phí Nhân công
NC
NC2
5,651,238,660.

 + Theo tổng hợp vật tư
B1
Bảng tổng hợp vật tư
1,111,354,702.

Nhân hệ số bù nhân công Xây lắp
NC2
B1 x 5,085
5,651,238,659.7
3
Chi phí Máy thi công
M
M2
829,496,737.

 + Theo tổng hợp vật tư
C1
Bảng tổng hợp vật tư
483,108,175.

Nhân hệ số bù giá máy
M2
C1 x 1,717
829,496,736.5
4
Chi phí trực tiếp khác
TT
(VL + NC + M) x 2,5%
433,566,266.6

Cộng chi phí trực tiếp
T
VL + NC + M + TT
17,776,216,929.6
II
CHI PHÍ CHUNG
C
T x 6,5%
1,155,454,100.4
III
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
TL
(T+C) x 5,5%
1,041,241,906.7

Chi phí xây dựng trước thuế
G
(T+C+TL)
19,972,912,937.
IV
THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
GTGT
G x 10%
1,997,291,293.7

Chi phí xây dựng sau thuế
Gxdcpt
G+GTGT
21,970,204,230.7
V
Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm
Gxdnt
Gxdcpt x 1%
219,702,042.3
VI
TỔNG CỘNG
Gxd
Gxdcpt + Gxdnt
22,189,906,273.
Bằng chữ : Hai mươi hai tỷ một trăm tám mươi chín triệu chín trăm linh sáu nghìn hai trăm bảy mươi ba đồng chẵn./.


BẢNG ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH : CHUNG CƯ K1
HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH
STT
Mã số
Tên công tác
Đơn vị
Khối lượng
Đơn giá
Thành tiền


SAN LẤP TẠO MẶT BẰNG




1
AA.11121
Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công
100m2
24.6
286,735.
7,053,681.
2
AB.22242
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <= 75cv, phạm vi <= 100m, đất cấp II
100m3
0.75
1,234,982.
926,236.5
3
AB.62132
San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25T, độ chặt K = 0,90
100m3
2.19
651,570.
1,426,938.3


SÂN ĐƯỜNG




4
AF.11121
Bê tông lót nền sân đá 4x6 vữa M100
m3
142.5
1,161,847.
165,563,197.5
5
AF.11222
Bê tông nền sân đá 1x2 M150
m3
47.5
1,588,282.
75,443,395.


CÂY XANH, BÓ VỈA




6
AF.12313
Bê tông bó vĩa sân đá 1x2 M200
m3
10.59
2,024,650.
21,441,043.5
7
TT
Trồng cây xanh quanh sân
m2
650.
153,805.
99,973,250.
8
AB.13111
Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh
m3
195.
235,063.
45,837,285.


TỔNG HẠNG MỤC



417,665,027
( Bằng chữ : Bốn trăm mười bảy triệu sáu trăm sáu mươi lăm nghìn không trăm hai mươi bảy đồng chẵn./.
BẢNG ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH : CHUNG CƯ K1
HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ CHÍNH - CHUNG CƯ K1
STT
Mã số
Tên công tác
Đơn vị
Khối lượng
Đơn giá
Thành tiền


PHẦN NỀN MÓNG




1
AC.26221
ép trước cọc BTCT 30x30cm, cọc dài > 4m, đất cấp II
100m
48.216
70,645,783.
3,406,257,073.1
2
AC.29331
Nối cọc BTCT 30x30cm
mối
276.
579,284.
159,882,384.
3
AC.26111
Ép âm cọc BTCT 30x30cm
100m
2.154
16,527,179.
35,599,543.6
4
AA.21241
Đập đầu cọc BTCT 30x30cm
m3
6.21
1,412,302.
8,770,395.4
5
AB.25112
Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
100m3
2.5853
2,405,482.
6,218,892.6
6
AB.11442
Đào đài móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II
m3
81.1575
246,450.
20,001,265.9
7
AB.11322
Đào giằng móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II
m3
241.4412
208,535.
50,348,940.6
8
AF.11111
Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100
m3
28.1265
1,218,719.
34,278,300.
9
AF.11121
Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100
m3
73.
1,161,847.
84,814,831.
10
AF.31114
BT móng <=250cm đá 1x2 vữa M250 bê tông thương phẩm
m3
109.782
1,933,419.
212,254,604.7
11
AF.31214
BT nền đá 1x2 vữa M250 bê tông thương phẩm
m3
109.5
1,893,263.
207,312,298.5
12
AF.32314
Bê tông giằng móng, dầm sàn trệt đá 1x2 M250 bê tông thương phẩm
m3
96.399
2,400,652.
231,420,452.1
13
AF.32234
Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 bê tông thương phẩm
m3
7.29
2,693,864.
19,638,268.6
14
AF.81122
SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
100m2
2.4345
16,595,343.
40,401,362.5
15
AF.81141
SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng
100m2
3.0653
21,221,617.
65,050,622.6
16
AE.63114
Xây tường gạch ống 8x8x19 bó đà kiềng chiều dầy <=10cm h<=4m M75
m3
23.162
1,472,412.
34,104,006.7
17
AF.81132
SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật
100m2
0.7788
18,370,683.
14,307,087.9
18
AF.61110
SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm
tấn
0.1875
24,461,630.
4,586,555.6
19
AF.61120
SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm
tấn
7.751
24,410,824.
189,208,296.8
20
AF.61130
SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm
tấn
3.5312
24,067,876.
84,988,483.7
21
AF.61511
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m
tấn
3.0913
25,714,728.
79,491,938.7
22
AF.61521
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m
tấn
12.3196
24,852,377.
306,171,343.7
23
AF.61531
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=4m
tấn
1.4185
24,841,870.
35,238,192.6
24
AB.13113
Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95
m3
398.6789
165,879.
66,132,457.3
25
AB.41422
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
100m3
0.5521
1,367,287.
754,879.2
26
AB.42322
Vận chuyển tiếp 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II
100m3
2.7607
519,569.
1,434,374.1


PHẦN THÂN




27
AF.22274
BT cột cao <=50m đá 1x2 vữa M250 bê tông thương phẩm
m3
99.242
2,868,523.
284,677,959.6
28
AF.22334
BT xà ,dầm,giằng nhà, cao<=50m vữa M250 bê tông thương phẩm
m3
238.801
2,574,883.
614,884,635.3
29
AF.22334
BT sàn nhà, cao<=50m vữa M250 bê tông thương phẩm
m3
472.693
2,574,883.
1,217,129,169.9
30
AF.22334
BT cầu thang, h<=50m vữa M250 bê tông thương phẩm
m3
16.8198
2,574,883.
43,309,017.1
31
AF.12613
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200
m3
46.777
1,736,141.
81,211,467.6
32
AF.81132
SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật
100m2
12.7704
18,370,683.
234,600,970.2
33
AF.81141
SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng
100m2
30.2962
21,221,617.
642,934,353.
34
AF.81151
SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái
100m2
39.7959
17,509,028.
696,787,527.4
35
AF.81152
SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
100m2
6.6354
17,929,449.
118,969,065.9
36
AF.81161
SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường
100m2
1.6042
24,007,799.
38,513,311.2
37
AF.61413
SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=50m
tấn
1.7921
25,990,313.
46,577,239.9
38
AF.61423
SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=50m
tấn
9.2642
25,273,930.
234,142,742.3
39
AF.61433
SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=50m
tấn
7.8942
25,118,856.
198,293,273.
40
AF.61513
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=50m
tấn
6.8001
26,362,647.
179,268,635.9
41
AF.61523
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=50m
tấn
27.4115
25,325,158.
694,200,568.5
42
AF.61533
SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=50m
tấn
0.4106
25,197,901.
10,346,258.2
43
AF.61712
SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m
tấn
48.9192
25,836,648.
1,263,908,150.8
44
AF.61722
SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=50m
tấn
0.8488
25,524,330.
21,665,051.3
45
AF.61813
SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=50m
tấn
0.7305
26,909,593.
19,657,457.7
46
AF.61823
SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=50m
tấn
3.1062
26,470,790.
82,223,567.9
47
AF.61611
SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m
tấn
0.85
27,132,165.
23,062,340.3
48
AF.61621
SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m
tấn
1.8
27,566,589.
49,619,860.2
49
AE.63234
Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=50m M75
m3
452.173
1,589,382.
718,675,627.1
50
AE.63134
Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=50m M75
m3
338.0198
1,685,474.
569,723,584.4
51
AE.53124
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m M75
m3
16.64
2,899,729.
48,251,490.6
52
AE.54124
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m M75
m3
4.131
2,939,834.
12,144,454.3
53
AE.52114
Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75
m3
3.9825
2,461,738.
9,803,871.6
54
AK.31130
 Ốp chân tường , bồn hoa, ban công+ đá tự nhiên trang trí
m2
90.225
438,601.
39,572,775.2
55
AK.22124
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75
m2
1,437.4
157,414.
226,266,883.6
56
AK.23114
Trát xà dầm vữa M75
m2
3,029.62
110,393.
334,448,840.7
57
AK.23214
Trát trần vữa M75
m2
3,259.6
151,883.
495,077,826.8
58
AK.21124
Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75
m2
2,100.
84,769.
178,014,900.
59
AK.21224
Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75
m2
5,215.
68,161.
355,459,615.
60
AK.41125
Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M150
m2
696.
60,713.
42,256,248.
61
AK.41115
Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100
m2
479.236
41,253.
19,769,922.7
62
AK.92111
Lớp Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...
m2
1,216.04
14,499.
17,631,364.
63
AK.51240
Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám, chống trơn vữa M75
m2
312.295
239,798.
74,887,716.4
64
AK.51250*
Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 vữa M75
m2
2,100.05
273,023.
573,361,951.2
65
AK.51260*
Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75
m2
23.5
280,864.
6,600,304.
66
AK.51280
Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 vữa M75
m2
557.163
296,264.
165,067,339.
67
AK.31220
Ốp chân tường, tường trong  gạch ceramic
m2
311.36
382,454.
119,080,877.4
68
AK.51280
Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 nhám chống trơn, chống nóng vữa M75
m2
737.6
296,264.
218,524,326.4
69
AK.56150
Lát nền, sàn đá Granite tiết diện 500x500
m2
376.7
1,130,827.
425,982,530.9
70
AK.56210
Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, kệ bếp, bồn hoa,nền cửa đi
m2
150.2825
1,083,486.
162,828,984.8
71
AK.56220
Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang
m2
138.38
1,097,316.
151,846,588.1
72
AK.31140
ốp tường vệ sinh gạch Ceramic 300x405 màu sáng
m2
1,185.99
380,892.
451,734,103.1
73
TT
 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi kích thước 600x600
m2
646.3775
121,552.
78,568,477.9
74
TT
 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm
m2
2,450.661
115,155.
282,205,867.5
75
TT
 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm, chịu ẩm 
m2
216.894
127,949.
27,751,370.4
76
AI.63121
Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở bản lề sàn kính cường lực
m2
35.235
1,882,901.
66,344,016.7
77
AI.63221
Cung cấp lắp dựng lam lấy sáng 50x100 cách khoảng 100
m2
74.98
386,059.
28,946,703.8
78
AI.63111
Cung cấp lắp dựng cửa cuốn
m2
9.45
1,000,063.
9,450,595.4
79
TT
Cung cấp mortor, remote, hộp tôn, bình tích điện cửa cuốn
1
0.
9,724,193.
0.
80
AI.63121
Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính
m2
188.58
1,435,077.
270,626,820.7
81
AI.63121
Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ kính cao cấp
m2
122.76
1,818,926.
223,291,355.8
82
AI.63121
Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ cao cấp
m2
112.64
2,241,160.
252,444,262.4
83
AI.63121
Cung cấp lắp dựng cửa đi gỗ kính lá sách gỗ
m2
91.08
1,307,126.
119,053,036.1
84
TT
 Cung cấp khoá tay gạt cửa
bộ
231.
358,260.
82,758,060.
85
AI.63121
Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính
m2
351.2
1,307,126.
459,062,651.2
86
AI.63211
Cung cấp lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ cầu thang
m2
55.512
814,467.
45,212,692.1
87
AI.63211
Lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện
m2
131.535
666,686.
87,692,543.
88
AK.82120
Bả matít vào cột, dầm, trần
m2
7,726.62
102,542.
792,303,068.
89
AK.82110
Bả matít vào tường
m2
7,315.
85,947.
628,702,305.
90
AK.84212
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng
m2
12,941.62
30,720.
397,566,566.4
91
AK.84214
Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ
m2
2,100.
43,323.
90,978,300.
92
AK.83422
Sơn sắt thép các loại 3 nước
m2
55.512
54,642.
3,033,286.7
93
AK.24214
Đắp gờ chỉ vữa M75
m
1,672.
85,335.
142,680,120.
94
TT
Sản xuất lắp dựng mái đón tấm Poly khung sắt hộp
m2
18.81
1,983,224.
37,304,443.4
95
AL.61120
Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m
100m2
25.312
2,453,907.
62,113,294.
96
AL.61210
Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m
100m2
28.8
1,471,288.
42,373,094.4
97
AL.71110
Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ
m3
493.
137,624.
67,848,632.
98
AL.73310
Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng
tấn
117.
140,192.
16,402,464.
99
AL.71130
Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...)
tấn
11.
132,087.
1,452,957.
100
AL.72120
Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại
10m2
406.
60,826.
24,695,356.
101
AL.75110
Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại
m2
515.
460,932.
237,379,980.


TỔNG HẠNG MỤC



22,189,903,920


TỔNG CÔNG TRÌNH



22,607,568,947
( Bằng chữ : Hai mươi hai tỷ sáu trăm linh bảy triệu năm trăm sáu mươi tám nghìn chín trăm bốn mươi bảy đồng chẵn./.


** Nhận THIẾT KẾ, lập dự toán BÁO GIÁ, hồ sơ thầu  nhà xưởng, nhà phố bằng phần mềm G8, Delta8, Escon2012, Acitt2012. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật...
**Cung Cấp Phần Mềm Dự Toán, Dự Thầu :G8, Delta8, Escon2012, Acitt2012...
** Nhận DẠY KÈM Dự Toán, Quyết Toán, Làm Hồ Sơ Thầu chào giá Cho Cá Nhân Và Công Ty,Có bài tập thực hành + Phần mềm Dự Toán đầy đủ, Liên Hệ:
 Kỹ Sư: Bùi Khoa Nam -  Điện thoại:  0906 357 806
Địa chỉ: 69 Lý Tự Trọng, P.Bến Thành - Quận 1 - Hồ Chí Minh
Email: Kskhoanam@gmail.com